第14课 我看了一个电影

语音 1听音节,匹配词语

1

听音节,匹配词语

Nghe âm tiết và ghép từ
录音 14-1
小语讲堂
听录音,根据听到的音节选择对应的词语,并大声朗读。
Nghe âm tiết, chọn số tương ứng cho từng từ rồi đọc to.

听音频,选择对应的编号。 · Nghe và chọn số tương ứng.

1
你好
nǐ hǎo
xin chào
2
女儿
nǚ’ér
con gái
3
好玩儿
hǎowánr
vui; thú vị
4
没关系
méi guānxi
không sao
5
男朋友
nánpéngyou
bạn trai
6
不客气
bú kèqi
không có gì; đừng khách sáo
2

听辨句调

Nhận biết ngữ điệu câu
录音 14-1
汉语句子的语气和句调
按照不同表达功能和语气划分,汉语句子一般分为陈述句、疑问句、感叹句和祈使句四类。陈述句陈述事实,句尾语调平或略下降;疑问句提出问题,除特指问句外,句尾语调多上扬;感叹句表达强烈感情,句尾常拉长或加重;祈使句发出请求或命令,句尾语调下降。
Ànzhào bùtóng biǎodá gōngnéng hé yǔqì huàfēn, Hànyǔ jùzi yìbān fēnwéi chénshùjù, yíwènjù, gǎntànjù hé qíshǐjù sì lèi.
Theo chức năng biểu đạt và ngữ khí, câu tiếng Trung thường chia thành bốn loại: câu trần thuật, câu nghi vấn, câu cảm thán và câu cầu khiến. Câu trần thuật kể sự việc, cuối câu ngang hoặc hơi hạ; câu nghi vấn dùng để hỏi và thường lên giọng; câu cảm thán biểu đạt cảm xúc mạnh; câu cầu khiến dùng để yêu cầu hoặc ra lệnh và thường hạ giọng ở cuối.
听录音,辨别听到的是陈述句还是疑问句。陈述句用 A 标出,疑问句用 B 标出。
Nghe và xác định câu trần thuật (A) hay câu nghi vấn (B).
1
Nǐ shì xuésheng ma?
你是学生吗?
Bạn là học sinh phải không?
2
Nǐ shì nǎ guó rén?
你是哪国人?
Bạn là người nước nào?
3
Wǒ jiào Lǐ Wén.
我叫李文。
Tôi tên là Lý Văn.
4
Jīntiān wǒ xiūxi.
今天我休息。
Hôm nay tôi nghỉ.
5
Shéi shì lǎoshī?
谁是老师?
Ai là giáo viên?
6
Wǒ xiǎng qù chāoshì mǎi dōngxi.
我想去超市买东西。
Tôi muốn đi siêu thị mua đồ.
1

汉字书写(七)

Viết chữ Hán (7)
学练合体字结构
本课练习四种合体字结构:上下结构、上中下结构、半包围结构和全包围结构。
Běn kè liànxí sì zhǒng hétǐzì jiégòu: shàng-xià jiégòu, shàng-zhōng-xià jiégòu, bàn bāowéi jiégòu hé quán bāowéi jiégòu.
Bài này luyện bốn kiểu cấu trúc chữ hợp thể: trên–dưới, trên–giữa–dưới, bán bao quanh và toàn bao quanh.
结构PinyinTiếng Việt例字
上下结构shàng-xià jiégòucấu trúc trên–dưới
上中下结构shàng-zhōng-xià jiégòucấu trúc trên–giữa–dưới
半包围结构bàn bāowéi jiégòucấu trúc bán bao quanh
全包围结构quán bāowéi jiégòucấu trúc toàn bao quanh
Cấu trúc trên-dưới và trên-giữa-dướiCấu trúc bao quanh và luyện viết từ
抄写字词 · Luyện chép chữ và từ
苹果
píngguǒ
quả táo
爱读书
ài dúshū
thích đọc sách
看病
kànbìng
đi khám bệnh
回家
huí jiā
về nhà
1

听力 · 第一部分

Nghe · Phần I
录音 14-2
第一部分 Part I第1—3题:听短语,选择正确图片。每题听两次。
三个苹果。
Câu 1-3: Nghe cụm từ, chọn hình đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
1
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Ba hình cho câu 1
2
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Ba hình cho câu 2
3
听短语,选择正确图片。
Nghe cụm từ và chọn hình đúng.
Ba hình cho câu 3
2

听力 · 第二部分

Nghe · Phần II
录音 14-2
第二部分 Part II第4—5题:听问题,选择正确回答。每题听两次。
今天天气怎么样?
Câu 4-5: Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng. Mỗi câu nghe hai lần.
4
听问题,选择正确回答。
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng.
5
听问题,选择正确回答。
Nghe câu hỏi và chọn câu trả lời đúng.
3

听力 · 第三部分

Nghe · Phần III
录音 14-2
第三部分 Part III第6—8题:听对话,选择最匹配的图片。每题听两次。
你好!你好!很高兴认识你。
Câu 6-8: Dùng chung bộ hình A-D bên dưới.
Bộ hình A đến D cho câu 6-8ABCD
6
听对话,选择最匹配的图片。
Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất.
7
听对话,选择最匹配的图片。
Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất.
8
听对话,选择最匹配的图片。
Nghe hội thoại và chọn hình phù hợp nhất.
4

听力 · 第四部分

Nghe · Phần IV
录音 14-2
第四部分 Part IV第9—10题:听句子和问题,选择正确答案。每题听两次。
下午我去超市,我想买一些水果。说话人下午去哪儿?
Câu 9-10: Nghe câu và câu hỏi, sau đó chọn đáp án đúng.
9
听句子和问题,选择正确答案。
Nghe câu và câu hỏi, chọn đáp án đúng.
10
听句子和问题,选择正确答案。
Nghe câu và câu hỏi, chọn đáp án đúng.
1

阅读 · 第一部分

Đọc hiểu · Phần I
第一部分 Part I第11—13题:选择与句子最匹配的图片。
Câu 11-13: Chọn hình phù hợp nhất với từng câu.
Các hình A đến D cho câu 11-13ABCD
Wáng xiānsheng jīntiān shēngbìng le, méi lái shàngbān.
王先生今天生病了,没来上班。
Ông Vương hôm nay bị ốm, không đến làm.
11
Huǒchē shàng, yǒude rén zài dúshū, yǒude rén zài shuìjiào.
火车上,有的人在读书,有的人在睡觉。
Trên tàu, có người đang đọc sách, có người đang ngủ.
12
Wèi, tāmen dōu lái wǒ jiā le, nǐ yě lái ba.
喂,他们都来我家了,你也来吧。
A lô, họ đều đến nhà tôi rồi, bạn cũng đến nhé.
13
2

阅读 · 第二部分

Đọc hiểu · Phần II
第二部分 Part II第14—16题:匹配句子。
Câu 14-16: Chọn câu trả lời phù hợp.
A
Shì de, wǒ shuì le yí jiào.
是的,我睡了一觉。
Vâng, tôi đã ngủ một giấc.
B
Wǒmen dōu qù le.
我们都去了。
Chúng tôi đều đã đi rồi.
C
Xiě zì, kàn shū, chī fàn.
写字、看书、吃饭。
Viết chữ, đọc sách, ăn cơm.
D
Hǎo de, xièxie!
好的,谢谢!
Được, cảm ơn!
Shéi qù xuéxiào le?
谁去学校了?
Ai đã đến trường?
14
Nǐ xiàwǔ méi qù yīyuàn ma?
你下午没去医院吗?
Chiều bạn không đi bệnh viện à?
15
Nǐ jīntiān shàngwǔ dōu máng le xiē shénme?
你今天上午都忙了些什么?
Sáng nay bạn đã bận làm những việc gì?
16
3

阅读 · 第三部分

Đọc hiểu · Phần III
第三部分 Part III第17—18题:选词填空。
Câu 17-18: Chọn từ đúng điền vào chỗ trống.
A
dōu
đều
B
chá
trà
C
míngzi
名字
tên
Wǒ hē le yì bēi (  ).
我喝了一杯(  )。
Tôi đã uống một cốc (  ).
17
Nán: Shàngkè le, qǐng dàjiā bú yào shuōhuà.
Nǚ: Hǎo de, lǎoshī, wǒmen (  ) bù shuōhuà le.
男:上课了,请大家不要说话。
女:好的,老师,我们(  )不说话了。
Nam: Giờ học bắt đầu rồi, mọi người đừng nói chuyện.
Nữ: Vâng thưa thầy/cô, chúng em (  ) không nói chuyện nữa.
18
4

阅读 · 第四部分

Đọc hiểu · Phần IV
第四部分 Part IV第19—20题:选择正确答案。
Câu 19-20: Đọc nội dung và chọn đáp án đúng.
19
Fúwùyuán, wǒ xiǎng wèn yíxià, wǒmen de fángjiānhào shì duōshao?
服务员,我想问一下,我们的房间号是多少?
Nhân viên phục vụ, tôi muốn hỏi một chút, số phòng của chúng tôi là bao nhiêu?
Shuōhuàrén xiǎng zhīdào shénme?
说话人想知道什么?
Người nói muốn biết điều gì?
20
Érzi hé nǚ’ér dōu shàng xiǎoxué le, tāmen tiāntiān hěn nǔlì.
儿子和女儿都上小学了,他们天天很努力。
Con trai và con gái đều học tiểu học rồi, ngày nào các con cũng rất chăm chỉ.
Shuōhuàrén de liǎng ge háizi shì:
说话人的两个孩子是:
Hai người con của người nói là: